LEO WU PHIM VÀ CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

Ngô Lỗi (吴磊) là phái mạnh diễn viên trung quốc sinh ngày 26 mon 12 năm 1999. Dưới đó là thông tin profile Ngô Lỗi – tiểu sử, sự nghiệp và đông đảo điều thú vui về anh ấy.Bạn sẽ xem: Leo wu phim và công tác truyền hình

Bạn sẽ xem: Leo wu phim và chương trình truyền hình


*

Giới thiệu về Ngô Lỗi

Thông tin Profile Ngô Lỗi

Tiểu sử, sự nghiệp và đầy đủ điều thú vui về Ngô Lỗi

Công ty thống trị của anh ấy là Wu Lei Studio.Học vấn: anh ấy học diễn xuất tại học viện Điện ảnh Bắc ghê với số điểm cao nhất.Các member trong gia đình: ba mẹ, chị gái cùng anh.Anh ấy xuất thân từ bỏ một gia đình giàu có.Năm 2002, khi new 3 tuổi, Wu Lei được mời thâm nhập một quảng cáo sản phẩm sức khỏe, đó là quảng cáo thứ nhất mà anh quay.Anh ấy rất có thể nấu ăn.Anh ấy ham mê thức ăn cay.Anh ấy thích nạp năng lượng lẩu.Anh ấy thích cafe hơn nước trái cây.Anh ấy không yêu thích đậu, lạc, nho khô.Anh ấy thích hợp sưu tập giày thể thao, mũ và tai nghe.Anh ấy thích nghịch bóng rổ, cưỡi ngựa.Anh ấy sẽ trong nhà vào kỳ nghỉ.Anh ấy thích đùa trò chơi.Anime yêu thích: ONE PIECE.Anh ấy ưng ý chó rộng mèo.Nam diễn viên yêu thương thích: Robert Downey Jr, Hu Ge .Nếu không phải là 1 trong những diễn viên, anh ấy mong muốn trở thành một di chuyển viên điền kinh.Anh bằng lòng với khuôn mặt của mình.Anh ấy ưa thích ngủ khỏa thân.Anh ấy tin vào tình cảm sét đánh.Mẫu bạn nữ lý tưởng: tóc thẳng, mắt to, lông mày đẹp, mảnh, độ cao từ 150cm-180cm, bao gồm thể đồng ý lớn tuổi.

Những tập phim điện ảnh của Ngô Lỗi

Những bộ phim truyền hình truyền hình của Ngô Lỗi

The Long Ballad (长歌行)(Ashina Sun).Our Times (我们的时代)(Xiao Chuang).Guardians of the Ancient Oath (山海经之上古密约)(Baili Hongshuo)(2020).Shi phụ vương Hai (什刹海)(Xiang Dong)(2020).Cross Fire (穿越火线)(Lu Xiaobei)(2020).The Tomb of Sea (沙海)(Li Cu)(2018).Battle Through the Heavens (斗破苍穹)(Xiao Yan)(2018).Magic Star (奇星记之鲜衣怒马少年时)(Zhan Xiongfei)(2017).The Imperial Doctress (女医·明妃传)(Dragon TV, Jiangsu TV)(2016).Far Away Love (远得要命的爱情)(Meng Xiang)(2016).The Classic of Mountains và Seas (山海经之赤影传说)(Shi Peipei)(2016).The Whirlwind Girl 2 (旋风少女2)(Hu Yifeng)(2016).Pal Inn (仙剑客栈)(Li Xiaoyao / Yi Pin)(2015).The Whirlwind Girl (旋风少女)(Hu Yifeng)(2015).Nirvana in Fire (琅琊榜)(Fei Liu)(2015).The Legend of Qin (秦时明月)(Zi Ying)(2015).Stepmother’s Spring (后妈的春天)(young Tiexiong)(2014).The Romance of the Condor Heroes (神雕侠侣)(young Yang Guo)(2014).The Victor (怒海情仇)(young Chengyi)(2013).The Mother’s Heart (娘心)(young Wang Minghui/Wang Tiancheng)(2013).Shuo Hao Bu Liu Lei (说好不流泪)(Ling Tianyou)(2013).Red Sedan Chair (红轿子)(young đậy Wenxuan)(2013).Little Heroes (自古英雄出少年)(Zhao Yang (Da Zhangfu))(2012).Grandma Loves Me Once Again (奶奶再爱我一次)(Huang Yingsheng)(2012).My Mother is an Angel (我的妈妈是天使)(Jiang Xiaoqiang)(2012).Love is a Little blue (爱情有点蓝)(Mao Mao)(2011).Mo’s Mischief (淘气包马小跳)(Ma Xiaotiao)(2011).Utopia Office (乌托邦办公室)(Mu Xingnan)(2011).Family Reunion (团圆)(young Liu Shiwen)(2011).The Emperor’s Harem (后宫)(young Wangzhi)(2011).Who Knows the Female of the Women (谁知女人心)(Fu Xi’er)(2010).Blood War (风雨雕花楼)(Gu Daxin)(2010).Horizon True Heart (天涯赤子心)(Xiao Bao)(2010).Justice Bao (新包青天)(Crown Prince Renzong)(2009).Mysterious House (深宅)(Qiao Wei)(2009).Home with Aliens (家有外星人)(Tang Buku)(2009).Nan Wei Nu Er Hong (难为女儿红)(Ding Zhongxing)(2009).Mother and Wife (娘妻)(Gao Yaozong)(2009).Pearl Love (新还君明珠)(young Majun)(2008).Fu Gui Zai Tian (富贵在天)(Cheng Yan)(2008).Ning Wei Nu Ren (宁为女人)(Si Chen)(2008).Pretty Pearl (大珍珠)(Wen Jing)(2008).Life và Death (生死谍恋)(Xiao Zhi)(2008).Mother Married for Me (妈妈为我嫁)(young Wai Kaicheng / Hong Jiahui)(2008).Chuan Niang Wen Hui (船娘文慧)(Jia Yang)(2008).Xue Zhong Hong (雪中红)(young Gu Zhihao / Gu Zhizhong)(2008).Spring Goes, Spring Comes (春去春又回)(nan)(2008)The Legend and the anh hùng (封神榜之凤鸣岐山)(young Nezha)(2007).Daughter-in-Law’s Tears (媳妇的眼泪)(young Minghui)(2007).The Sword and Chess of Death (魔剑生死棋)(Guan Yunbao)(2007).Shun Niang (顺娘)(Chen Jingshui)(2007).The Young Warriors (少年杨家将)(young Yang Yanzhao)(2006).Everlasting Regret (长恨歌)(Mao Mao)(2006).The Senior General Chen Geng (陈赓大将)(Zhi Fei)(2006).Five Disciples of Master Huang (黄飞鸿五大弟子)(Huang Liwei)(2006).Hu Jia Han Yue (胡笳汉月)(Tuoba Xun)(2006).

Những chương trình tạp kỹ của Ngô Lỗi

The Inn (亲爱的·客栈)(2019).Who’s the Keyman (我是大侦探)(2018).Twenty-Four Hours Season 2 (二十四小时第二季)(2017).72 Floors of Mystery (七十二层奇楼)(2017).Twenty-Four Hours (二十四小时)(2016).Smart 7 (好好学吧)(2015).Bạn có thích Ngô Lỗi không? bạn có biết thêm những sự mới mẻ về anh ấy? Hãy giữ lại bình luận dưới để chia sẻ cùng mọi bạn nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • 1000 từ tiếng anh phổ biến

  • Đam mỹ đế vương thụ

  • Phim có thuyết minh tiếng việt

  • Nóng rực cảnh ân ái chốn hậu cung

  • x